Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
ロンドンの
名所
めいしょ
見物
けんぶつ
をしたいと
思
おも
う。
Tôi muốn đi thăm quan các danh lam thắng cảnh ở London ngày mai.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
名所
めいしょ
địa danh nổi tiếng; danh lam thắng cảnh; điểm tham quan
見物
けんぶつ
tham quan; xem
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
名
Danh
tên; nổi tiếng
所
Sở
nơi; mức độ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
思
Tư
nghĩ