Dịch nghĩa:
明日は、いつもみたいに早起きしなくていいの。
Ngày mai không cần dậy sớm như mọi khi đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy