Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
の
朝
あさ
、
忘
わす
れずにこの
手紙
てがみ
を
出
だ
すんだよ。
Đừng quên gửi bức thư này vào sáng mai.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
朝
あさ
buổi sáng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
此の
この
này
手紙
てがみ
thư
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
忘
Vong
quên
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
出
Xuất
ra ngoài