Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
どこかの
工場
こうじょう
へ
見学
けんがく
に
行
い
くんですよね。
Ngày mai chúng ta sẽ đi tham quan một nhà máy phải không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
工場
こうじょう
nhà máy; xưởng; công xưởng
見学
けんがく
tham quan; học qua quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
場
Trường
địa điểm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
学
Học
học; khoa học
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng