Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明
あか
るく
微笑
ほほえ
みながら、
彼女
かのじょ
は
私
わたし
に
手
て
を
振
ふ
った。
Cô ấy vẫy tay với tôi trong khi nở một nụ cười tươi sáng.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
明るい
あかるい
sáng; sáng sủa; có ánh sáng tốt
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
手
て
tay; cánh tay
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
笑
Tiếu
cười
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
振
Chấn
lắc; vẫy