Dịch nghĩa:

Người Nhật và người Anh thường xếp hàng chờ đợi ở trạm xe buýt.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Quốc quốc gia
Đại lớn; to
Để kháng cự; chạm tới; chạm
Đình dừng lại; dừng
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào