Dịch nghĩa:

Người Nhật là dân tộc chăm chỉ nhất thế giới.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ