Dịch nghĩa:

Ngân sách năm tài chính mới của Nhật Bản thường được lập vào tháng 12.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Tân mới
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thường thông thường
Nguyệt tháng; mặt trăng
Biên biên soạn; đan; tết; bện; xoắn; biên tập; bài thơ hoàn chỉnh; phần của một cuốn sách
Thành trở thành; đạt được