Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日
ひ
が
暮
く
れないうちに
帰
かえ
ってきなさいよ。
Về nhà trước khi trời tối nhé.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
日
ひ
ngày; ngày tháng
暮れる
くれる
trở nên tối
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
帰
Quy
trở về; dẫn đến