Dịch nghĩa:
旅行者たちは海岸のホテルにとまった。
Du khách đã lưu trú tại khách sạn ven biển.
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
者
Giả
người
海
Hải
biển; đại dương
岸
Ngạn
bãi biển