Dịch nghĩa:

Phải tiêm chủng trước khi đi du lịch.

Hán tự:

Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiền phía trước; trước
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Xạ bắn; chiếu sáng