Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
旅行
りょこう
に
行
い
く
前
まえ
に
注射
ちゅうしゃ
をしなければならない。
Phải tiêm chủng trước khi đi du lịch.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
注射
ちゅうしゃ
tiêm; chích
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
射
Xạ
bắn; chiếu sáng