Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
旅
たび
のお
土産
みやげ
話
ばなし
を
楽
たの
しみにしてますね。
Tôi mong được nghe những câu chuyện về chuyến đi của bạn.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
旅
たび
du lịch; chuyến đi; hành trình
土産話
みやげばなし
câu chuyện du lịch
楽しみ
たのしみ
niềm vui
為る
する
làm
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
産
Sản
sản phẩm; sinh
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái