Dịch nghĩa:

Chính sách đã dao động qua lại giữa hai ý kiến.

Hán tự:

Phương hướng; người; lựa chọn
Châm kim; ghim
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Gian khoảng cách; không gian