Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
を
読
よ
みながら
同時
どうじ
にテレビを
観
み
る
人
ひと
もいる。
Có người vừa đọc báo vừa xem TV.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
読む
よむ
đọc
同時
どうじ
cùng thời gian
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ
観
quan điểm; diện mạo
人
Nhân
người