Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
をたばにするのを
手伝
てつだ
ってくれ。
Giúp tôi gói báo lại nhé.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
為る
する
làm
手伝う
てつだう
giúp đỡ
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống