Dịch nghĩa:
新聞にすごくいい写真が載ってたよ。
Có một bức ảnh rất đẹp trên báo đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
載
Tải
đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản