Dịch nghĩa:

Đường cong của toa đầu tàu Shinkansen được thợ thủ công làm từng chi tiết một.

Hán tự:

Tân mới
Cán thân cây; phần chính
Tuyến đường; tuyến
Tiên trước; trước đây
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Xa xe
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Chức công việc; việc làm
Nhân người
Thủ tay
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
phục vụ; làm
Thượng trên