Dịch nghĩa:
新入生は希望に胸を膨らませて会場に入った。
Sinh viên mới bước vào hội trường với tràn ngập hy vọng.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
入
Nhập
vào; chèn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
希
Hy
hy vọng; hiếm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
胸
Hung
ngực
膨
Bành
phồng lên; béo lên; dày
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
場
Trường
địa điểm