Dịch nghĩa:
新入生の男の子達はすぐに学校に慣れた。
Các cậu bé sinh viên mới đã nhanh chóng quen với trường.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
入
Nhập
vào; chèn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
慣
Quán
quen; thành thạo