Dịch nghĩa:

Thế hệ mới mỗi người đều biết cách sử dụng kiến thức.

Hán tự:

Tân mới
Thế thế hệ; thế giới
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc