Dịch nghĩa:
新しいスーパーがオープンしてから彼の客が少なくなった。
Kể từ khi siêu thị mới mở cửa, lượng khách của anh ấy đã giảm.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
客
Khách
khách
少
Thiếu
ít