Dịch nghĩa:
料理のことであれば、誰にも負けないよ。
Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
誰
Thùy
ai; ai đó
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm