Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文法
ぶんぽう
的
てき
に
正
ただ
しくない
文
ぶん
を
選
えら
びなさい。
Hãy chọn câu sai về mặt ngữ pháp.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
文法的
ぶんぽうてき
thuộc về ngữ pháp
正しい
ただしい
đúng; chính xác
無い
ない
không tồn tại
文
ぶん
câu
選ぶ
えらぶ
chọn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
正
Chính
chính xác; công bằng
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích