Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文明
ぶんめい
が
進
すす
めば
進
すす
むほど
人間
にんげん
は
自然
しぜん
にあこがれる。
Càng tiến bộ, con người càng khao khát thiên nhiên.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
文明
ぶんめい
nền văn minh; văn hóa
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
人間
にんげん
con người; nhân loại
自然
しぜん
thiên nhiên
憧れる
あこがれる
khao khát; mong mỏi; ước vọng; bị thu hút bởi; ngưỡng mộ
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
明
Minh
sáng; ánh sáng
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ