Dịch nghĩa:
数日後になって初めてその悲しい知らせを聞いた。
Mãi vài ngày sau tôi mới nghe tin buồn đó.
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe