Dịch nghĩa:
敬愛するおばあちゃんがいなくて寂しい。
Tôi rất nhớ bà tôi kính yêu.
Từ vựng:
Hán tự:
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh