Dịch nghĩa:
教室に着いた時には、彼女はもういませんでした。
Khi tôi đến lớp, cô ấy đã không còn ở đó nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
時
Thời
thời gian; giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ