Dịch nghĩa:

Hầu như không còn học sinh nào ở lại trong lớp.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thất phòng
Tàn còn lại; dư
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người