Dịch nghĩa:
救援隊は子供をしらみつぶしに捜した。
Đội cứu hộ đã tìm kiếm đứa trẻ một cách tỉ mỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
救
Cứu
cứu giúp
援
Viện
giúp đỡ; cứu
隊
Đội
trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
捜
Sưu
tìm kiếm; tìm; định vị