Dịch nghĩa:

Các chính trị gia đang cố gắng trốn tránh trách nhiệm.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do