Dịch nghĩa:

Chính trị gia nên phục vụ cho lợi ích của quốc gia.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Phụng tuân thủ; dâng; tặng; cống hiến
phục vụ; làm