Dịch nghĩa:

Chính trị là chủ đề chính trong cuộc trò chuyện của họ.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Đề chủ đề; đề tài