Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
政府
せいふ
は、
財政
ざいせい
問題
もんだい
に
対処
たいしょ
しなければならない。
Chính phủ phải đối phó với vấn đề tài chính.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
政府
せいふ
chính phủ; chính quyền
財政
ざいせい
tài chính công
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
対処
たいしょ
xử lý; đối phó
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
府
Phủ
quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
処
Xứ
xử lý; quản lý