Dịch nghĩa:

Chính phủ đã mạnh dạn đối phó với cuộc đụng độ của những kẻ vô pháp.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
không có gì; không
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Giả người
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đại lớn; to
Đảm túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh
Xứ xử lý; quản lý