Dịch nghĩa:

Chính phủ có xu hướng muốn kiểm soát truyền thông.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Chế hệ thống; luật