Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
放
はな
っておいてください、さもないと
警察
けいさつ
を
呼
よ
びますよ。
Hãy để tôi yên, nếu không tôi sẽ gọi cảnh sát.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
下さる
くださる
cho; ban tặng
無い
ない
không tồn tại
警察
けいさつ
cảnh sát
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời