Dịch nghĩa:

Những người cải cách đã bị chỉ trích từ mọi phía của giới cầm quyền.

Hán tự:

Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Giả người
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết