Dịch nghĩa:

Nhà cai trị đã bị lật đổ và bị trục xuất ra khỏi đất nước.

Hán tự:

Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Giả người
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Quốc quốc gia
Ngoại bên ngoài
Truy đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng