Dịch nghĩa:

Bạn có thể xem qua luận văn của tôi trước khi tôi nộp không?

Hán tự:

Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
tư nhân; tôi
Luận tranh luận; diễn thuyết
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém