Dịch nghĩa:

Tiếp vị ngữ "-ion" dùng để tạo ra danh từ biểu thị "hành động, trạng thái, quá trình, kết quả".

Hán tự:

Tiếp tiếp xúc; ghép lại
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
Từ từ chức; từ ngữ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Danh tên; nổi tiếng
Từ từ ngữ; thơ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị