Dịch nghĩa:

Khi mỏ khai thác nổ, không có ai bên trong.

Hán tự:

Thải hái; lấy; mang về; tiếp nhận
Quật đào; khai quật
Trường địa điểm
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thời thời gian; giờ
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Thùy ai; ai đó