Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
採掘
さいくつ
場
じょう
が
爆発
ばくはつ
した
時
とき
、
中
なか
には
誰
だれ
もいなかった。
Khi mỏ khai thác nổ, không có ai bên trong.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
採掘
さいくつ
khai thác mỏ
爆発
ばくはつ
vụ nổ; kích nổ; nổ tung; phun trào
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
中
なか
bên trong
誰
だれ
ai
Hán tự:
採
Thải
hái; lấy; mang về; tiếp nhận
掘
Quật
đào; khai quật
場
Trường
địa điểm
爆
Bạo
bom; nổ tung; nổ; tách ra
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
時
Thời
thời gian; giờ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
誰
Thùy
ai; ai đó