Dịch nghĩa:
挨拶は元気に大きな声でしましょう。
Hãy chào hỏi thật to và năng động.
Từ vựng:
Hán tự:
挨
Ai
tiếp cận; đến gần; đẩy mở
拶
Tạt
sắp đến; gần kề
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói