Dịch nghĩa:
指を鳴らすのも、トムの悪い癖だよな。
Việc bấm ngón tay cũng là thói quen xấu của Tom.
Từ vựng:
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
鳴
Minh
hót; kêu; vang
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
癖
Phích
thói quen; tật xấu; đặc điểm; lỗi; nếp gấp