Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
指
ゆび
きりげんまんは?」「はい。
指
ゆび
きりげんまん。
指
ゆび
切
き
った」
"Làm ngón tay cái nhé?" "Ừ, ngón tay cái. Cắt ngón tay rồi."
Ngữ pháp:
~きり (〜kiri)
Diễn tả ý tưởng 'chỉ', 'kể từ', hoặc 'sau'.
JLPT N3
Từ vựng:
指
ゆび
ngón tay; ngón chân; ngón
はい
vâng; đúng vậy
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
切
Thiết
cắt; sắc bén