Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
折角
せっかく
なお
天気
てんき
な
日
ひ
なので、
今日
きょう
は
垣
かき
を
塗
ぬ
り
替
か
えた
方
ほう
がいいと
思
おも
います。
Vì trời đẹp, tôi nghĩ hôm nay chúng ta nên sơn lại hàng rào.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
折角
せっかく
vất vả; khó khăn
天気
てんき
thời tiết
日
ひ
ngày; ngày tháng
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
垣
かき
hàng rào
塗り替える
ぬりかえる
sơn lại
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
折
Chiết
gấp; bẻ
角
Giác
góc; sừng; gạc
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
今
Kim
bây giờ
垣
Viên
hàng rào; tường
塗
Đồ
sơn; trát; bôi; phủ
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ