Dịch nghĩa:
手紙を書いたけど、言葉で気持ちを伝えられなかった。
Tôi đã viết thư nhưng không thể truyền đạt được cảm xúc qua lời nói.
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống