Dịch nghĩa:

Sau chiến tranh, Anh đã có được nhiều thuộc địa.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Hậu sau; phía sau; sau này
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thực trồng
Dân dân; quốc gia
Địa đất; mặt đất
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích