Dịch nghĩa:

Người ta đã xây dựng nơi trú ẩn vì sợ chiến tranh.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khủng sợ hãi
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị