Dịch nghĩa:

Chiến tranh đã kết thúc với nhiều nạn nhân.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Giả người
Xuất ra ngoài
Chung kết thúc
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt