Dịch nghĩa:

Người ta mong chiến tranh sẽ sớm kết thúc.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Chung kết thúc
Sự sự việc; lý do
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi